ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Expectation
Niềm tin mạnh mẽ rằng điều gì đó sẽ xảy ra hoặc đúng trong tương lai.
A strong belief that something will happen or be the case.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tình trạng mong đợi hoặc háo hức về một điều gì đó
The state of expecting or looking forward to something
Một niềm tin rằng ai đó sẽ hoặc nên đạt được điều gì đó.
A belief that someone will or should achieve something
Một niềm tin mạnh mẽ rằng điều gì đó sẽ xảy ra hoặc sẽ là như vậy trong tương lai.
A strong belief that something will happen or be the case in the future
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/expectation/