Bản dịch của từ Expected product trong tiếng Việt

Expected product

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Expected product (Noun)

ɨkspˈɛktəd pɹˈɑdəkt
ɨkspˈɛktəd pɹˈɑdəkt
01

Kết quả hoặc sản phẩm đã được dự kiến từ một quy trình hoặc nỗ lực cụ thể.

A planned outcome or result that is anticipated from a particular process or effort.

Ví dụ

The expected product of this social program is improved community engagement.

Sản phẩm dự kiến của chương trình xã hội này là tăng cường sự tham gia của cộng đồng.

The expected product was not achieved due to lack of funding.

Sản phẩm dự kiến không đạt được do thiếu kinh phí.

What is the expected product from this social initiative?

Sản phẩm dự kiến từ sáng kiến xã hội này là gì?

The expected product from this community project is increased social awareness.

Sản phẩm dự kiến từ dự án cộng đồng này là nâng cao nhận thức xã hội.

The team did not meet the expected product of community engagement.

Nhóm đã không đạt được sản phẩm dự kiến về sự tham gia của cộng đồng.

02

Hàng hóa hoặc dịch vụ mà người ta kỳ vọng sẽ đáp ứng các yêu cầu hoặc tiêu chuẩn nhất định.

Goods or services that are anticipated to meet certain requirements or standards.

Ví dụ

The expected product for 2023 is a new social app.

Sản phẩm dự kiến cho năm 2023 là một ứng dụng xã hội mới.

The expected product did not meet community needs last year.

Sản phẩm dự kiến không đáp ứng nhu cầu cộng đồng năm ngoái.

What is the expected product for this year's social project?

Sản phẩm dự kiến cho dự án xã hội năm nay là gì?

The expected product of the community project was a new playground.

Sản phẩm dự kiến của dự án cộng đồng là một sân chơi mới.

Many residents did not receive the expected product from the charity.

Nhiều cư dân không nhận được sản phẩm dự kiến từ tổ chức từ thiện.

03

Kết quả của một phép tính hoặc hoạt động mà người ta mong đợi trước.

The result of a calculation or operation that is anticipated ahead of time.

Ví dụ

The expected product of the social survey was 500 responses.

Sản phẩm dự kiến của cuộc khảo sát xã hội là 500 phản hồi.

The expected product of our campaign did not meet our goals.

Sản phẩm dự kiến của chiến dịch không đạt được mục tiêu của chúng tôi.

What was the expected product from the community outreach program?

Sản phẩm dự kiến từ chương trình tiếp cận cộng đồng là gì?

The expected product of the community project was 500 meals for families.

Sản phẩm dự kiến của dự án cộng đồng là 500 bữa ăn cho các gia đình.

The volunteers did not meet the expected product for the charity event.

Các tình nguyện viên đã không đạt được sản phẩm dự kiến cho sự kiện từ thiện.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Expected product cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Expected product

Không có idiom phù hợp