Bản dịch của từ Expected span trong tiếng Việt

Expected span

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Expected span(Adjective)

ɛkspˈɛktɪd spˈæn
ɛkˈspɛktɪd ˈspæn
01

Được xem là khả năng xảy ra cao đã được dự đoán

It is considered highly likely to happen and is anticipated in advance.

被认为很可能发生,早已预料到的事情

Ví dụ
02

Được giữ như là phù hợp hoặc mong muốn

Considered suitable or desirable

被认为合适或理想的

Ví dụ
03

Thường xuyên xảy ra trong quá trình bình thường của sự kiện

Usually anticipated during the normal course of events.

在正常情况下经常会遇到的事情

Ví dụ