Bản dịch của từ Expedited tasks trong tiếng Việt

Expedited tasks

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Expedited tasks(Noun)

ˈɛkspədˌaɪtɪd tˈɑːsks
ˈɛkˈspɛdətɪd ˈtæsks
01

Một hoạt động đòi hỏi nỗ lực để đạt được mục tiêu

Achieving the goal requires putting in some effort.

为实现目标而付出努力的行动

Ví dụ
02

Một nhiệm vụ hoặc công việc cần phải hoàn thành

A task or job that needs to be completed.

一项任务或工作必须完成。

Ví dụ
03

Một công việc hay nhiệm vụ được giao cho ai đó

A task or duty assigned to someone.

一项工作或任务被指派给某人。

Ví dụ