Bản dịch của từ Expensive trong tiếng Việt

Expensive

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Expensive (Adjective)

ɪkˈspen.sɪv
ɪkˈspen.sɪv
01

Giá cao; tốn nhiều tiền khi mua hoặc sử dụng.

Expensive.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Có giá cao; tốn nhiều tiền để mua hoặc sử dụng.

Costing a lot of money.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ