ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Expensive
Giá cao; tốn nhiều tiền khi mua hoặc sử dụng.
Expensive.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Có giá cao; tốn nhiều tiền để mua hoặc sử dụng.
Costing a lot of money.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/expensive/