Anh - Việt

Bản dịch của từ Experient trong tiếng Việt

experient

Noun

experient (Noun)

/ɛkˈspɪ.ri.ənt/
/ɛkˈspɪ.ri.ənt/
AI

Nghĩa 01

Người đã có kinh nghiệm trong một công việc hoặc hoạt động cụ thể; người từng trải, người có kinh nghiệm thực tế trong lĩnh vực nào đó.

a person who has had experience in a particular job or activity.

Ví dụ
Cô ấy là một người có kinh nghiệm trong tổ chức cộng đồng.She is a seasoned experient in community organizing.
Người có kinh nghiệm chia sẻ cái nhìn quý giá tại hội thảo công việc xã hội.The experient shared valuable insights at the social work seminar.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh