Anh - Việt

Bản dịch của từ Experimental-study trong tiếng Việt

experimental-study

Terminology

experimental-study (Terminology)

/ɛkspˌɛrɪmˈɛntəlstˌuːdi/
/ˌɛkˌspɛrəˈmɛntəɫˌstudi/
AI

Nghĩa 01

Nghiên cứu kiểm tra một giả thuyết bằng cách chủ động thay đổi một hoặc nhiều điều kiện rồi quan sát tác động.

A study that tests a hypothesis by deliberately changing one or more conditions and observing the effects

Ví dụ
Nghiên cứu thực nghiệm của Emma đã thay đổi quy định lớp học để kiểm tra ảnh hưởng của học nhóm đến tình bạn.Emma's experimental-study changed class rules to test group learning's effect on friendship.
Giáo sư Lee không tiến hành nghiên cứu thực nghiệm, nên cảm giác cô đơn vẫn chưa được chứng minh.Professor Lee did not conduct an experimental-study, so loneliness remained unproven.

Từ tiếng Việt gần nghĩa