Bản dịch của từ Expiration trong tiếng Việt

Expiration

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Expiration (Noun)

ˌɛkspɚˈeiʃn̩
ˌɛkspəɹˈeiʃn̩
01

Sự thở ra từ phổi.

The exhalation of breath from the lungs.

Ví dụ

His expiration was evident after running the marathon.

Sự thoái hơi của anh ấy rõ ràng sau khi chạy marathon.

The doctor checked her expiration by listening to her lungs.

Bác sĩ kiểm tra sự thoái hơi của cô ấy bằng cách nghe phổi.

The expiration rate of the patients was monitored closely.

Tỷ lệ thoái hơi của bệnh nhân được theo dõi chặt chẽ.

02

Kết thúc thời hạn cố định mà hợp đồng có hiệu lực.

The ending of the fixed period for which a contract is valid.

Ví dụ

The expiration of the lease caused them to move out.

Sự hết hạn của hợp đồng thuê khiến họ phải chuyển đi.

The expiration date of the membership card is next month.

Ngày hết hạn của thẻ thành viên là tháng sau.

The expiration of the visa required them to leave the country.

Sự hết hạn visa buộc họ phải rời khỏi đất nước.

Dạng danh từ của Expiration (Noun)

SingularPlural

Expiration

Expirations

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Expiration cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Cambridge IELTS 15, Test 1, Writing Task 2: Bài mẫu và từ vựng
[...] First, for some people, owning a house or an flat means that they do not have to waste time on accommodation hunting when a rental contract [...]Trích: Cambridge IELTS 15, Test 1, Writing Task 2: Bài mẫu và từ vựng

Idiom with Expiration

Không có idiom phù hợp