Bản dịch của từ Expired trong tiếng Việt
Expired

Expired (Adjective)
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "expired" được sử dụng để chỉ trạng thái của một vật hoặc một thông tin nào đó đã qua thời hạn sử dụng hoặc không còn hiệu lực nữa. Trong tiếng Anh, từ này thường xuất hiện trong ngữ cảnh pháp lý, y tế, hoặc hàng hóa. Trong khi tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ không có sự khác biệt lớn về nghĩa hay cách viết, trong phát âm, từ này được người Anh phát âm nhẹ nhàng hơn với âm “i” kéo dài hơn. "Expired" xuất hiện phổ biến trong các lĩnh vực liên quan đến chất lượng và độ an toàn.
Họ từ
Từ "expired" được sử dụng để chỉ trạng thái của một vật hoặc một thông tin nào đó đã qua thời hạn sử dụng hoặc không còn hiệu lực nữa. Trong tiếng Anh, từ này thường xuất hiện trong ngữ cảnh pháp lý, y tế, hoặc hàng hóa. Trong khi tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ không có sự khác biệt lớn về nghĩa hay cách viết, trong phát âm, từ này được người Anh phát âm nhẹ nhàng hơn với âm “i” kéo dài hơn. "Expired" xuất hiện phổ biến trong các lĩnh vực liên quan đến chất lượng và độ an toàn.
