Bản dịch của từ Expired trong tiếng Việt

Expired

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Expired(Adjective)

ɪkspˈaɪɹd
ɪkspˈaɪɹd
01

Không còn hiệu lực hoặc không còn dùng được nữa (ví dụ: giấy tờ, hợp đồng, thuốc, thực phẩm đã quá hạn).

No longer valid or usable.

不再有效或可用

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Expired(Verb)

ɪkspˈaɪɹd
ɪkspˈaɪɹd
01

(đối với thực phẩm) không còn an toàn để ăn vì đã quá ngày ghi trên nhãn cho phép bán hoặc sử dụng; đã hết hạn sử dụng.

Of food no longer safe to eat because the legal date for the end of its safe sale has passed.

食品过期,不能再吃。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Expired (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Expire

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Expired

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Expired

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Expires

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Expiring

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ