Anh - Việt

Bản dịch của từ Exploded trong tiếng Việt

exploded

VerbAdjective

exploded (Verb)

/ɪksplˈoʊdɪd/
/ɪksplˈoʊdɪd/
AI

Nghĩa 01

Gây ra bùng nổ.

To cause to explode.

Ví dụ
Cuộc biểu tình đã bùng nổ thành hỗn loạn trong buổi mít tinh ở Chicago.The protest exploded into chaos during the rally in downtown Chicago.
Căng thẳng xã hội đã không bùng nổ năm ngoái trong cộng đồng.The social tensions did not explode last year in the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Quá khứ của explode.

Past tense of explode.

Ví dụ
Đám đông đã bùng nổ niềm vui sau chiến thắng của đội năm 2023.The crowd exploded with joy after the team's victory in 2023.
Khán giả đã không bùng nổ sự phấn khích trong bài phát biểu nhàm chán.The audience did not explode in excitement during the boring speech.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Bùng nổ hoặc bùng nổ dữ dội.

To burst or break forth violently.

Ví dụ
Cuộc biểu tình đã bùng nổ thành hỗn loạn sau khi cảnh sát bất ngờ đến.The protest exploded into chaos after the police arrived unexpectedly.
Cộng đồng không bùng nổ cơn giận trong cuộc họp thị trấn.The community did not explode with anger during the town hall meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của exploded (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

explode

V2

Quá khứ đơn

Past simple

exploded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

exploded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

explodes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

exploding

exploded (Adjective)

AI

Nghĩa 01

Đã phát nổ hoặc tràn ra ngoài.

Having exploded or spilling out.

Ví dụ
Bài đăng trên mạng xã hội đã bùng nổ với hơn 10.000 lượt chia sẻ trong vài giờ.The social media post exploded with over 10,000 shares in hours.
Sự kiện không bùng nổ như mong đợi, với ít người tham dự.The event did not explode as expected, with few attendees showing up.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh