Bản dịch của từ Explode trong tiếng Việt

Explode

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Explode (Verb)

ɪksplˈoʊd
ɪksplˈoʊd
01

Mô tả khi một cảm xúc mạnh mẽ hoặc một tình huống bộc phát, xuất hiện hoặc phát triển một cách đột ngột, mãnh liệt (ví dụ: tức giận, bạo lực, tranh cãi bùng nổ).

(of a violent emotion or a situation) arise or develop suddenly.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chứng minh (một niềm tin hoặc lý thuyết) là sai hoặc không có cơ sở.

Show (a belief or theory) to be false or unfounded.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tăng nhanh, bùng nổ về kích thước, số lượng hoặc phạm vi trong một thời gian ngắn.

Increase suddenly in size, number, or extent.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Nổ, vỡ tung một cách mạnh mẽ và ồn ào do cháy nhanh, áp suất bên trong quá cao hoặc một quá trình nào đó gây ra.

Burst or shatter violently and noisily as a result of rapid combustion, excessive internal pressure, or other process.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ