Bản dịch của từ Exploit hardship trong tiếng Việt
Exploit hardship
Noun [U/C] Verb

Exploit hardship(Noun)
ˈɛksplɔɪt hˈɑːdʃɪp
ˈɛksˌpɫɔɪt ˈhɑrdˌʃɪp
Ví dụ
02
Ví dụ
03
Ví dụ
Exploit hardship(Verb)
ˈɛksplɔɪt hˈɑːdʃɪp
ˈɛksˌpɫɔɪt ˈhɑrdˌʃɪp
01
Tham gia vào các hoạt động khai thác quá mức
An impressive achievement
从事剥削行为
Ví dụ
02
Sử dụng một tình huống hoặc người nào đó một cách không công bằng hoặc ích kỷ.
An act of exploiting or a strategic advantage.
利用某种情况或某个人以不公平或自私的方式
Ví dụ
03
Để khai thác tối đa và tận dụng
A bold or daring move
一次大胆或冒险的举动
Ví dụ
