Anh - Việt

Bản dịch của từ Explores trong tiếng Việt

explores

Verb

explores (Verb)

/ɪksplˈɔɹz/
/ɪksplˈɔɹz/
AI

Nghĩa 01 · Để điều tra, nghiên cứu hoặc phân tích chi tiết.

Để điều tra, nghiên cứu hoặc phân tích chi tiết.

To investigate study or analyze in detail

Ví dụ
Nhà nghiên cứu khám phá tác động của mạng xã hội đến thói quen giao tiếp của giới trẻ.The researcher explores social media's impact on youth communication habits.
Nghiên cứu không khám phá tác động của sự cô lập xã hội một cách kỹ lưỡng.The study does not explore the effects of social isolation thoroughly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Để tìm kiếm tài nguyên, đặc biệt là trong bối cảnh khoa học.

Để tìm kiếm tài nguyên, đặc biệt là trong bối cảnh khoa học.

To search for resources especially in a scientific context

Ví dụ
Nhà nghiên cứu khám phá hành vi xã hội ở các khu vực đô thị như New York.The researcher explores social behaviors in urban areas like New York City.
Cô ấy không khám phá sự khác biệt văn hóa trong dự án nghiên cứu xã hội.She does not explore cultural differences in her social studies project.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Đi qua một khu vực xa lạ để tìm hiểu về nó.

Đi qua một khu vực xa lạ để tìm hiểu về nó.

To travel through an unfamiliar area in order to learn about it

Ví dụ
Cô ấy khám phá các nền văn hóa khác nhau trong chuyến đi của mình.She explores different cultures during her travels for social understanding.
Anh ấy không khám phá các vấn đề xã hội trong bài luận của mình.He does not explore social issues in his essays for IELTS.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của explores (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

explore

V2

Quá khứ đơn

Past simple

explored

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

explored

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

explores

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

exploring

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh