Anh - Việt

Bản dịch của từ Exporter trong tiếng Việt

exporter

Noun

exporter (Noun)

/ɪkspˈɔɹtɚ/
/ɪkspˈɔɹtɚ/
AI

Nghĩa 01 · Người, công ty hoặc quốc gia bán hàng hoá hoặc dịch vụ ra nước ngoài — tức là gửi sản phẩm để bán ở thị trường nước khác.

Người, công ty hoặc quốc gia bán hàng hoá hoặc dịch vụ ra nước ngoài — tức là gửi sản phẩm để bán ở thị trường nước khác.

A person, country, or company that sends goods or services to another country for sale.

Ví dụ
Nhà xuất khẩu cà phê địa phương vận chuyển hạt cà phê đến châu Âu để phân phối.The local coffee exporter ships beans to Europe for distribution.
Nhà xuất khẩu sản phẩm công nghệ hàng đầu là Hàn Quốc.The top exporter of technology products is South Korea.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của exporter (Noun)

SingularPlural

exporter

exporters

Kết hợp từ của exporter (Noun)

ADJECTIVE + exporterPREPOSITION
Kết hợp từ của exporter
Collocation
Ví dụ

Người xuất khẩu hàng đầu

top exporter

Trung Quốc là nhà xuất khẩu hàng đầu về điện tử.

China is the top exporter of electronics.

nhà xuất khẩu thực phẩm

food exporter

Công ty là một nhà xuất khẩu thực phẩm hàng đầu trong khu vực.

The company is a leading food exporter in the region.

người xuất khẩu lớn

large exporter

Việt Nam là một nhà xuất khẩu gạo lớn ở Đông Nam Á.

Vietnam is a large exporter of rice in Southeast Asia.

nhà xuất khẩu lớn

big exporter

Việt Nam là một nhà xuất khẩu lớn gạo ở Đông Nam Á.

Vietnam is a big exporter of rice in Southeast Asia.

nhà xuất khẩu chính

major exporter

Trung Quốc là một nhà xuất khẩu chính của điện tử.

China is a major exporter of electronics.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh