Anh - Việt

Bản dịch của từ Exports trong tiếng Việt

exports

VerbNoun

exports (Verb)

/ɛkspˈɔɹts/
/ɛkspˈɔɹts/
AI

Nghĩa 01 · Gửi hàng hóa hoặc dịch vụ từ một nước sang nước khác để bán; xuất khẩu ra thị trường nước ngoài.

Gửi hàng hóa hoặc dịch vụ từ một nước sang nước khác để bán; xuất khẩu ra thị trường nước ngoài.

send goods or services to another country for sale.

Ví dụ
Việt Nam xuất khẩu gạo sang nhiều quốc gia, đặc biệt là Trung Quốc và châu Phi.Vietnam exports rice to many countries, especially to China and Africa.
Việt Nam không xuất khẩu rác thải nhựa sang các quốc gia phát triển nữa.Vietnam does not export plastic waste to developed nations anymore.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của exports (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

export

V2

Quá khứ đơn

Past simple

exported

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

exported

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

exports

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

exporting

exports (Noun)

/ˈɛkspɔɹts/
/ˈɛkspɔɹts/
AI

Nghĩa 01 · Hàng hóa hoặc dịch vụ được bán hoặc chuyển ra nước ngoài (tức là nước này xuất khẩu sang nước khác).

Hàng hóa hoặc dịch vụ được bán hoặc chuyển ra nước ngoài (tức là nước này xuất khẩu sang nước khác).

goods or services sold to other countries.

Ví dụ
Xuất khẩu của Việt Nam sang Mỹ đạt 90 tỷ đô la năm ngoái.Vietnam's exports to the US reached $90 billion last year.
Nhiều quốc gia không phụ thuộc vào xuất khẩu cho nền kinh tế của họ.Many countries do not rely on exports for their economy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của exports (Noun)

SingularPlural

export

exports

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh