Bản dịch của từ Expository writing trong tiếng Việt
Expository writing
Noun [U/C]

Expository writing(Noun)
ˌɛkspəsˈɪtɚi ɹˈaɪtɨŋ
ˌɛkspəsˈɪtɚi ɹˈaɪtɨŋ
Ví dụ
Ví dụ
03
Thể loại văn viết được sử dụng trong học thuật, báo chí và các lĩnh vực khác nhằm truyền đạt thông tin một cách rõ ràng.
This is a type of written language used in studying, journalism, and other fields to communicate information clearly.
这是一种在学术、新闻及其他领域中用来清晰传达信息的写作风格。
Ví dụ
