Bản dịch của từ Expresso trong tiếng Việt

Expresso

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Expresso(Noun)

ɛkspˈɛsoʊ
ɛkspɹˈɛsoʊ
01

Dạng viết bị cấm hoặc không chuẩn của từ 'espresso' (từ đúng là 'espresso'). 'Expresso' thường được coi là lỗi chính tả hoặc cách viết thay thế không chính thức của cà phê espresso.

Proscribed Alternative form of espresso.

禁止使用的意大利浓咖啡写法

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh