Bản dịch của từ Extended stay trong tiếng Việt
Extended stay
Noun [U/C]

Extended stay(Noun)
ɨkstˈɛndəd stˈeɪ
ɨkstˈɛndəd stˈeɪ
Ví dụ
Ví dụ
03
Một khách sạn hoặc chỗ ở kiểu khách sạn được thiết kế đặc biệt cho việc lưu trú dài, thường có tiện nghi bếp.
A hotel or hotel-like accommodation specifically designed for extended stays, often with kitchen facilities.
Ví dụ
