Bản dịch của từ Extermination trong tiếng Việt

Extermination

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Extermination (Noun)

ɪkstˌɝmənˈeiʃn̩
ɪkstˌɝmənˈeiʃn̩
01

Hành động tiêu diệt hoàn toàn một loài, một nhóm sinh vật hoặc một quần thể đến mức không còn tồn tại nữa.

The action of exterminating a species population or group.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh