Anh - Việt

Bản dịch của từ Exterminator trong tiếng Việt

exterminator

Noun

exterminator (Noun)

/ɪkstˈɝməneɪtɚ/
/ɪkstˈɝməneɪtɚ/
AI

Nghĩa 01 · Người hoặc vật có nhiệm vụ tiêu diệt, loại bỏ (thường dùng cho côn trùng, động vật gây hại hoặc mầm bệnh).

Người hoặc vật có nhiệm vụ tiêu diệt, loại bỏ (thường dùng cho côn trùng, động vật gây hại hoặc mầm bệnh).

Someone or something that exterminates.

Ví dụ
Người diệt côn trùng đã loại bỏ tất cả côn trùng khỏi nhà gia đình Johnson.The exterminator removed all pests from the Johnson family's home.
Người diệt côn trùng không tìm thấy bất kỳ con mối nào trong căn hộ của chúng tôi.The exterminator did not find any termites in our apartment.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Người chuyên nghề diệt côn trùng và các loài gây hại trong nhà, văn phòng hoặc công trình (ví dụ diệt gián, mối, chuột, kiến).

Người chuyên nghề diệt côn trùng và các loài gây hại trong nhà, văn phòng hoặc công trình (ví dụ diệt gián, mối, chuột, kiến).

Specifically a person whose job it is to kill insects and other pests in a building.

Ví dụ
Người diệt côn trùng đã loại bỏ mối khỏi nhà của gia đình Johnson tuần trước.The exterminator removed the termites from the Johnson family's house last week.
Người diệt côn trùng đã không đến đúng giờ cho cuộc hẹn đã lên lịch.The exterminator did not arrive on time for the scheduled appointment.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của exterminator (Noun)

SingularPlural

exterminator

exterminators

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh