exterminator
Noun
exterminator (Noun)
/ɪkstˈɝməneɪtɚ/
/ɪkstˈɝməneɪtɚ/
AI
Ví dụ
Người diệt côn trùng đã loại bỏ tất cả côn trùng khỏi nhà gia đình Johnson.The exterminator removed all pests from the Johnson family's home.
Người diệt côn trùng không tìm thấy bất kỳ con mối nào trong căn hộ của chúng tôi.The exterminator did not find any termites in our apartment.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Người chuyên nghề diệt côn trùng và các loài gây hại trong nhà, văn phòng hoặc công trình (ví dụ diệt gián, mối, chuột, kiến).
Ví dụ
Người diệt côn trùng đã loại bỏ mối khỏi nhà của gia đình Johnson tuần trước.The exterminator removed the termites from the Johnson family's house last week.
Người diệt côn trùng đã không đến đúng giờ cho cuộc hẹn đã lên lịch.The exterminator did not arrive on time for the scheduled appointment.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của exterminator (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
exterminator | exterminators |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "exterminator" được định nghĩa là một người hoặc thiết bị chuyên sử dụng để tiêu diệt côn trùng và sâu bọ gây hại. Trong tiếng Anh, từ này được sử dụng phổ biến tại cả Anh và Mỹ với ý nghĩa tương đồng. Tuy nhiên, ở Mỹ, "exterminator" thường ám chỉ các chuyên gia trong ngành kiểm soát dịch hại, trong khi ở Anh, thuật ngữ “pest control technician” có thể được ưa chuộng hơn. Phát âm của từ này giữa hai phương ngữ cũng có sự khác biệt nhỏ nhưng không đáng kể.