Bản dịch của từ Exterminator trong tiếng Việt

Exterminator

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Exterminator(Noun)

ɪkstˈɝməneɪtɚ
ɪkstˈɝməneɪtɚ
01

Người hoặc vật có nhiệm vụ tiêu diệt, loại bỏ (thường dùng cho côn trùng, động vật gây hại hoặc mầm bệnh).

Someone or something that exterminates.

灭虫者

Ví dụ
02

Người chuyên nghề diệt côn trùng và các loài gây hại trong nhà, văn phòng hoặc công trình (ví dụ diệt gián, mối, chuột, kiến).

Specifically a person whose job it is to kill insects and other pests in a building.

灭虫师

Ví dụ

Dạng danh từ của Exterminator (Noun)

SingularPlural

Exterminator

Exterminators

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ