Anh - Việt

Bản dịch của từ Externality trong tiếng Việt

externality

Noun Uncountable

externality (Noun Uncountable)

/ɪkˌstɚˈnæ.lə.ti̬/
/ɪkˌstɚˈnæ.lə.ti̬/
AI

Nghĩa 01 · Hiệu ứng (tác động) kinh tế phát sinh từ hoạt động của một người hoặc doanh nghiệp nhưng ảnh hưởng đến những người khác không tham gia vào hoạt động đó; có thể là tác động tiêu cực (ví dụ ô nhiễm làm hại người khác) hoặc tác động tích cực (ví dụ vườn hoa làm đẹp môi trường cho cả khu phố).

Hiệu ứng (tác động) kinh tế phát sinh từ hoạt động của một người hoặc doanh nghiệp nhưng ảnh hưởng đến những người khác không tham gia vào hoạt động đó; có thể là tác động tiêu cực (ví dụ ô nhiễm làm hại người khác) hoặc tác động tích cực (ví dụ vườn hoa làm đẹp môi trường cho cả khu phố).

economic side effects or byproducts that affect an uninvolved third party can be positive or negative.

Ví dụ
Ô nhiễm là một tác động bên ngoài ảnh hưởng tiêu cực đến cộng đồng xung quanh.Pollution is an externality that impacts nearby communities negatively.
Âm thanh từ công trường xây dựng là một tác động bên ngoài làm phiền cư dân.The noise from the construction site is an externality bothering residents.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh