Anh - Việt

Bản dịch của từ Extremism trong tiếng Việt

extremism

Noun

extremism (Noun)

/ɛkstɹˈɛmɪzəm/
/ɛkstɹˈimɪzəm/
AI

Nghĩa 01

Sự mang các quan điểm chính trị hoặc tôn giáo cực đoan, đi đến thái độ cuồng tín, không khoan nhượng và có thể ủng hộ hành động bạo lực để đạt mục tiêu.

The holding of extreme political or religious views fanaticism.

Ví dụ
Sự gia tăng cực đoan có thể dẫn đến bất ổn xã hội.The rise of extremism can lead to social unrest.
Cô ấy lo lắng về sự lan rộng của cực đoan trong xã hội.She was concerned about the spread of extremism in society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của extremism (Noun)

SingularPlural

extremism

extremisms

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh