Bản dịch của từ Eye up trong tiếng Việt

Eye up

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Eye up(Verb)

ˈaɪ ˈʌp
ˈaɪ ˈʌp
01

Nhìn ai đó hoặc cái gì đó với sự quan tâm hoặc mong muốn.

To look at someone or something with interest or desire.

Ví dụ
02

Cân nhắc điều gì đó cẩn thận để có thể hành động.

To consider something carefully for a possible action.

Ví dụ
03

Đánh giá hoặc xem xét điều gì đó một cách trực quan.

To evaluate or assess something visually.

Ví dụ