Bản dịch của từ Eyelet trong tiếng Việt

Eyelet

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Eyelet(Noun)

ˈaɪlət
ˈaɪlɪt
01

Một lỗ tròn nhỏ khoan trên da, vải hoặc vật liệu khác để luồn dây giày, dây buộc hoặc dây thừng qua.

A small round hole in leather or cloth for threading a lace string or rope through.

Ví dụ
02

Một lỗ nhỏ hoặc khe hở trên tường dùng để nhìn qua (ví dụ để quan sát, canh gác hoặc nhìn ra ngoài).

A small hole or slit in a wall for looking through.

Ví dụ

Dạng danh từ của Eyelet (Noun)

SingularPlural

Eyelet

Eyelets

Eyelet(Verb)

ˈaɪlət
ˈaɪlɪt
01

Tạo lỗ khoen/lỗ mắt dây trên vải (làm các khoen để xuyên dây, dây giày hoặc kim loại nhỏ), tức là đục hoặc gắn mắt-khoen trên vải để dùng dây qua.

Make eyelets in fabric.

Ví dụ

Dạng động từ của Eyelet (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Eyelet

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Eyeleted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Eyeleted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Eyelets

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Eyeleting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ