Anh - Việt

Bản dịch của từ F trong tiếng Việt

f

Noun

f (Noun)

/ˈɛf/
/ˈɛf/
AI

Nghĩa 01

Chữ cái thứ sáu trong bảng chữ cái Latinh (bảng chữ cái ABC), phát âm là /ef/.

the sixth letter of the alphabet.

Ví dụ
Cô ấy đã viết tên mình bằng chữ 'f'.She wrote her name with the letter 'f'.
Từ 'friend' bắt đầu bằng chữ 'f'.The word 'friend' starts with 'f'.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh