Bản dịch của từ Fabricating trong tiếng Việt

Fabricating

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fabricating(Verb)

fˈæbɹɪkeɪtɪŋ
fˈæbɹɪkeɪtɪŋ
01

Bịa đặt hay tạo ra điều gì đó thường mang ý đồ lừa đảo.

To invent or create something, often with dishonest intentions.

发明或创造某物,通常带有欺骗的目的。

Ví dụ
02

Chế tạo hoặc sản xuất từ các thành phần hoặc nguyên liệu thô.

Make or produce from components or raw materials.

用原料或原始部件制造或组装。

Ví dụ
03

Để tạo ra hoặc xây dựng ý tưởng hoặc hình ảnh cho câu chuyện.

Create or develop a story, idea, or image.

创造或构思一个故事点子或画面。

Ví dụ

Dạng động từ của Fabricating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Fabricate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Fabricated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Fabricated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Fabricates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Fabricating

Fabricating(Noun)

01

Hành động hoặc quá trình sản xuất một thứ gì đó, đặc biệt trong lĩnh vực công nghiệp.

The act or process of manufacturing something, especially in industry.

特别是在工业上制造某物的行为或过程。

Ví dụ
02

Một vật giả tạo, đặc biệt trong lĩnh vực sản xuất hoặc kỹ thuật.

An object that is manufactured, especially in production or engineering.

这是指制造或工程中用到的假冒品或伪造物品。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ