Anh - Việt

Bản dịch của từ Fabricator trong tiếng Việt

fabricator

Noun CountableVerb

fabricator (Noun Countable)

/fˈæbɹɪkeɪtɚ/
/fˈæbɹɪkeɪtɚ/
AI

Nghĩa 01

Người hoặc công ty chuyên chế tạo, sản xuất các đồ vật từ nguyên liệu (ví dụ kim loại, gỗ, nhựa).

a person or company that makes things out of materials.

Ví dụ
Nhà sản xuất đã tạo ra 500 túi thân thiện với môi trường cho sự kiện cộng đồng.The fabricator created 500 eco-friendly bags for the local community event.
Nhà sản xuất không sử dụng nhựa trong dòng sản phẩm mới của họ.The fabricator does not use plastic in their new product line.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

fabricator (Verb)

/fˈæbɹɪkeɪtɚ/
/fˈæbɹɪkeɪtɚ/
AI

Nghĩa 01

tạo ra điều giả hoặc bịa đặt thông tin, sự vật hoặc câu chuyện nhằm lừa dối người khác

to invent or produce something false in order to deceive someone.

Ví dụ
Người chế tạo đã tạo ra tin giả về cuộc bầu cử năm 2020.The fabricator created fake news about the election in 2020.
Người chế tạo không nói sự thật về quá khứ của mình.The fabricator did not tell the truth about his past.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh