Bản dịch của từ Façade trong tiếng Việt

Façade

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Façade(Noun)

fəsˈɑd
fəsˈɑd
01

Mặt tiền của một tòa nhà — phần phía trước nhìn thấy được, thường là thiết kế trang trí hoặc trông đồ sộ, gây ấn tượng.

The front of a building, especially an imposing or decorative one.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh