Bản dịch của từ Face it trong tiếng Việt

Face it

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Face it(Phrase)

fˈeɪs ˈɪt
ˈfeɪs ˈɪt
01

Chấp nhận điều gì đó không vui vẻ hoặc khó khăn mà không thể tránh khỏi.

To accept something unpleasant or difficult that cannot be avoided

Ví dụ
02

Để đối mặt và giải quyết một vấn đề hoặc tình huống

To confront and deal with a problem or situation

Ví dụ
03

Để thừa nhận một sự thật thường là điều khó chấp nhận.

To acknowledge a truth often one that is difficult to accept

Ví dụ