Bản dịch của từ Face up trong tiếng Việt

Face up

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Face up(Phrase)

fˈeɪs ˈʌp
ˈfeɪs ˈəp
01

Để đối mặt hoặc giải quyết một tình huống hoặc vấn đề khó khăn

To confront or deal with a difficult situation or problem

Ví dụ
02

Chấp nhận trách nhiệm về điều gì đó

To accept responsibility for something

Ví dụ
03

Để nâng hoặc đưa cái gì đó lên vị trí thẳng đứng

To raise or elevate something to an upright position

Ví dụ