ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Facsimile
Bản sao được làm giống chính xác với tài liệu, hình ảnh hoặc vật gốc.
An exact copy of a document picture or other item
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Máy hoặc hệ thống truyền bản sao của tài liệu bằng phương tiện điện tử, thường qua đường dây điện thoại.
A machine or system that sends an exact copy of a document electronically usually over a telephone line
Tạo hoặc gửi một bản sao chính xác của tài liệu hay hình ảnh, đặc biệt bằng máy fax.
To make or send an exact copy of a document or image especially by fax