Bản dịch của từ Fae trong tiếng Việt
Fae
Noun [U/C]

Fae(Noun)
fˈeɪ
ˈfi
Ví dụ
02
Trong một số ngữ cảnh, thuật ngữ Fae được nhắc đến như một loại tiên trong thần thoại.
In certain contexts, Fae specifically refers to a type of fairy from legend.
在某些语境下,费伊被具体称作传说中的一种精灵。
Ví dụ
03
Một nàng tiên hoặc linh hồn, đặc biệt là những liên kết với tự nhiên hoặc thế giới siêu nhiên.
A fairy or spirit, especially one associated with nature or the supernatural world.
尤指与自然或超自然有关的精灵或妖精
Ví dụ
