Bản dịch của từ Fail forward trong tiếng Việt

Fail forward

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fail forward(Idiom)

01

Học từ thất bại và sử dụng kiến thức đó để tiến bộ hoặc cải thiện.

To learn from failure and use that knowledge to make progress or improve.

Ví dụ
02

Trải qua những trở ngại trong khi vẫn tiếp tục tiến về phía mục tiêu.

To experience setbacks while continuing to advance towards a goal.

Ví dụ
03

Biến thất bại thành bậc thang cho thành công trong tương lai.

To turn failures into stepping stones for future success.

Ví dụ