Bản dịch của từ Fail forward trong tiếng Việt
Fail forward
Idiom

Fail forward(Idiom)
Ví dụ
02
Trải qua những trở ngại trong khi vẫn tiếp tục tiến về phía mục tiêu.
To experience setbacks while continuing to advance towards a goal.
Ví dụ
Fail forward

Trải qua những trở ngại trong khi vẫn tiếp tục tiến về phía mục tiêu.
To experience setbacks while continuing to advance towards a goal.