Bản dịch của từ Fair enough trong tiếng Việt

Fair enough

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fair enough(Phrase)

fˈɛɹ ɨnˈʌf
fˈɛɹ ɨnˈʌf
01

Được sử dụng để biểu thị sự chấp nhận hoặc đồng ý với một tình huống hoặc tuyên bố.

Used to indicate acceptance or agreement with a situation or statement.

Ví dụ
02

Một cụm từ dùng để diễn tả rằng một cái gì đó là đầy đủ hoặc thỏa đáng.

A phrase used to express that something is adequate or satisfactory.

Ví dụ
03

Thừa nhận một điểm hợp lý trước khi tiến hành thảo luận thêm.

An acknowledgment of a reasonable point before proceeding to further discussion.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh