Bản dịch của từ Fair skinned trong tiếng Việt

Fair skinned

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fair skinned(Adjective)

fˈɛɹ skˈɪnd
fˈɛɹ skˈɪnd
01

Da sáng màu hoặc da trắng hơn so với màu da trung bình; chỉ người có làn da nhạt, ít tối màu.

Having lightcolored skin.

肤色浅的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh