Anh - Việt

Bản dịch của từ Fair skinned trong tiếng Việt

fair skinned

Adjective

fair skinned (Adjective)

/fˈɛɹ skˈɪnd/
/fˈɛɹ skˈɪnd/
AI

Nghĩa 01 · da sáng màu hoặc da trắng hơn so với màu da trung bình; chỉ người có làn da nhạt, ít tối màu.

da sáng màu hoặc da trắng hơn so với màu da trung bình; chỉ người có làn da nhạt, ít tối màu.

having lightcolored skin.

Ví dụ
Cô ấy có làn da trắng và thường dễ bị cháy nắng.She is fair-skinned and often gets sunburned easily.
Anh ấy không có làn da trắng nhưng có màu rám nắng từ hoạt động ngoài trời.He is not fair-skinned but has a tan from outdoor activities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh