Bản dịch của từ Fair-skinned trong tiếng Việt

Fair-skinned

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fair-skinned(Adjective)

fˈeəskɪnd
ˈfɛrˈskɪnd
01

Thường được sử dụng để mô tả ai đó không bị rám nắng hoặc cháy nắng.

Often used to describe someone who is not tanned or sunburned

Ví dụ
02

Thường liên quan đến tổ tiên châu Âu, đặc trưng bởi làn da nhạt.

Typically associated with European ancestry characterized by pale skin

Ví dụ
03

Có một làn da sáng hoặc tông màu da sáng.

Having a light complexion or skin tone

Ví dụ