Bản dịch của từ Fait accompli trong tiếng Việt
Fait accompli
Noun [U/C]

Fait accompli(Noun)
fɛ tɑkɑŋplˈi
fɛ tɑkɑŋplˈi
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Một sự việc đã thành công, đặc biệt là những điều không thể đảo ngược được.
A fact has been settled, especially something that can't be undone.
已经成定局的事情,尤其是无法逆转的事。
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
