Bản dịch của từ Fait accompli trong tiếng Việt
Fait accompli
Noun [U/C]

Fait accompli(Noun)
fɛ tɑkɑŋplˈi
fɛ tɑkɑŋplˈi
01
Một sự việc đã thành chuyện, đặc biệt là những điều không thể thay đổi được nữa.
It's an undeniable fact, especially something that can't be undone.
这是一个已然成为事实的真相,尤其是那些无法逆转的事情。
Ví dụ
