Bản dịch của từ Fait accompli trong tiếng Việt

Fait accompli

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fait accompli(Noun)

fɛ tɑkɑŋplˈi
fɛ tɑkɑŋplˈi
01

Một việc đã xảy ra hoặc đã được quyết định trước khi những người bị ảnh hưởng biết đến, khiến họ không còn lựa chọn nào khác ngoài việc chấp nhận.

It's something that happens or is decided before those affected even find out, leaving them no choice but to accept.

这指的是事先已经发生或作出决定,事后相关人员只能接受而无从抗拒的情况。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một sự việc đã thành công, đặc biệt là những điều không thể đảo ngược được.

A fact has been settled, especially something that can't be undone.

已经成定局的事情,尤其是无法逆转的事。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa