Bản dịch của từ Fall back on trong tiếng Việt

Fall back on

Phrase Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fall back on(Phrase)

fˈɔlbəkˌæn
fˈɔlbəkˌæn
01

Dựa vào, nhờ cậy vào ai/cái gì như phương án cuối cùng khi những lựa chọn khác không hiệu quả.

To rely on as a last resort.

作为最后手段依靠的对象

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Fall back on(Idiom)

ˈfɔlˈbæ.kɔn
ˈfɔlˈbæ.kɔn
01

Trở về trạng thái, vị trí hoặc cách làm trước đó, thường là sau khi thất bại, không thành công hoặc gặp khó khăn; tựa vào lựa chọn cũ như một giải pháp dự phòng.

To return to a previous state or position especially after a failure or disappointment.

回到之前的状态或位置

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh