Bản dịch của từ Fall into line trong tiếng Việt

Fall into line

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fall into line(Idiom)

01

Để tuân theo tiêu chuẩn hoặc quy tắc mong đợi.

To conform to the expected standard or rules.

Ví dụ
02

Bắt đầu cư xử giống như những người khác trong một nhóm.

To begin to behave in the same way as others in a group.

Ví dụ
03

Để hòa nhập với một tập hợp các nguyên tắc hoặc hành vi được chấp nhận chung.

To align oneself with a set of principles or behaviors that are generally accepted.

Ví dụ