Bản dịch của từ Fall into the wrong hand trong tiếng Việt

Fall into the wrong hand

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fall into the wrong hand(Idiom)

01

Trở thành tài sản hoặc được kiểm soát bởi một người không đáng tin cậy hoặc có hại.

To become possessed or controlled by someone untrustworthy or harmful.

Ví dụ
02

Bị lạm dụng hoặc sử dụng sai, thường dẫn đến những hậu quả tiêu cực.

To be misused or abused, often in a way that leads to negative consequences.

Ví dụ
03

Được chú ý bởi một người không phù hợp hoặc ác ý.

To come to the attention of an unsuitable or malicious person.

Ví dụ