Bản dịch của từ Fall on trong tiếng Việt

Fall on

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fall on(Phrase)

fˈɔl ˈɑn
fˈɔl ˈɑn
01

Chịu trách nhiệm cho điều gì đó.

Take responsibility for something.

对某事负责

Ví dụ
02

Phụ thuộc vào ai đó hoặc cái gì đó để nhận sự giúp đỡ hoặc hỗ trợ.

Rely on someone or something for support or assistance.

依赖某人或某事获得支援或帮助。

Ví dụ
03

Xảy ra một cách bất ngờ

Something happened unexpectedly.

发生了意外情况。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh