Bản dịch của từ Fall out trong tiếng Việt

Fall out

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fall out(Noun)

fɑl aʊt
fɑl aʊt
01

Một cuộc tranh cãi hoặc cãi vã giữa hai người hoặc hai nhóm; mâu thuẫn khiến quan hệ trở nên căng thẳng hoặc rạn nứt.

An argument between people or groups of people.

争吵

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Fall out(Verb)

fɑl aʊt
fɑl aʊt
01

Rời đi đột ngột khỏi một chỗ, thường là khi không nên hoặc không được phép làm vậy (ví dụ: bỏ ra khỏi lớp, bỏ việc giữa chừng).

To leave a place suddenly especially when you should not do this.

突然离开某地

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh