Bản dịch của từ Fall out with trong tiếng Việt

Fall out with

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fall out with(Idiom)

fˈɔːl ˈaʊt wˈɪθ
ˈfɔɫ ˈaʊt ˈwɪθ
01

Cãi nhau với ai đó dẫn đến mối quan hệ bị rạn nứt hoặc chia lìa

A disagreement with someone that leads to a rupture or a break in the relationship.

与某人意见不合,导致关系破裂或疏远

Ví dụ
02

Ngưng làm bạn với ai đó vì một mâu thuẫn hoặc tranh cãi

Stop being friends with someone over conflicts or arguments.

因为意见不合或争执而疏远某人。

Ví dụ
03

Cãi vã hoặc tranh cãi với ai đó dẫn đến việc đứt liên lạc

Having a quarrel or dispute with someone, leading to the breakdown of a relationship

与人争吵或发生争执,导致关系破裂。

Ví dụ