Bản dịch của từ Faltering trong tiếng Việt

Faltering

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Faltering(Verb)

fˈɔltɚɪŋ
fˈɔltɚɪŋ
01

Diễn tả hành động gặp khó khăn khi bước đi hoặc tiến triển; loạng choạng, chập chờn không vững, hoặc do mất sức/đang do dự nên không thể đi/tiến bộ một cách mạch lạc.

Struggle or stagger.

挣扎或踉跄前行

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Faltering (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Falter

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Faltered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Faltered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Falters

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Faltering

Faltering(Adjective)

fˈɔltɚɪŋ
fˈɔltɚɪŋ
01

Mất dần sức mạnh, đà hoặc nhịp độ; trở nên yếu đi, chững lại hoặc do dự

Losing strength or momentum.

失去力量或势头

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ