Bản dịch của từ Fan meeting trong tiếng Việt
Fan meeting
Noun [U/C]

Fan meeting(Noun)
fˈæn mˈiːtɪŋ
ˈfæn ˈmitɪŋ
Ví dụ
Ví dụ
03
Một hình thức giải trí mà người hâm mộ có cơ hội gặp gỡ các nghệ sĩ hoặc nhân vật yêu thích của mình.
A form of entertainment that gives fans the chance to meet their favorite artists or personalities.
粉丝们可以有机会与自己喜爱的艺术家或角色面对面交流的一种娱乐形式
Ví dụ
