Bản dịch của từ Fanboy trong tiếng Việt

Fanboy

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fanboy(Noun)

fˈænbɔɪ
fˈænbɔɪ
01

Một người đàn ông là fan hâm mộ cuồng nhiệt, thường quá say mê hoặc sùng bái về truyện tranh, âm nhạc, phim ảnh hoặc khoa học viễn tưởng (thường thể hiện sự nhiệt tình quá mức hoặc thành kiến).

A male fan especially one who is obsessive about comics music movies or science fiction.

狂热粉丝

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Fanboy(Verb)

fˈænbɔɪ
fˈænbɔɪ
01

(động từ) Hành xử như một người hâm mộ nam một cách cuồng nhiệt hoặc quá mức, tỏ ra ám ảnh, thần tượng hóa ai đó/điều gì đó đến mức thiếu khách quan.

Of a male fan behave in an obsessive or overexcited way.

狂热的男性粉丝

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh