Anh - Việt

Bản dịch của từ Fancied trong tiếng Việt

fancied

AdjectiveVerb

fancied (Adjective)

/ˈfæn.sid/
/ˈfæn.sid/
AI

Nghĩa 01 · Có cảm tình, thích hoặc ưa chuộng một cách mơ hồ/không quá thực tế với điều gì đó; thích một người hoặc vật trong tưởng tượng hoặc vì cảm xúc cá nhân.

Có cảm tình, thích hoặc ưa chuộng một cách mơ hồ/không quá thực tế với điều gì đó; thích một người hoặc vật trong tưởng tượng hoặc vì cảm xúc cá nhân.

Having a fancy “inclination liking or love” for desired favourite.

Ví dụ
Nhiều sinh viên thích tham gia sự kiện xã hội cuối tuần trước.Many students fancied attending the social event last weekend.
Cô ấy không thích tham gia câu lạc bộ vì danh tiếng của nó.She did not fancied joining the club because of its reputation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Được trang trí hoặc ăn mặc cầu kỳ, theo sở thích hoặc theo ý thích cá nhân; chỉ đồ đạc, trang phục hoặc phong cách được tổ chức/thiết kế để trông bắt mắt, sang trọng hoặc khác thường theo ý muốn.

Được trang trí hoặc ăn mặc cầu kỳ, theo sở thích hoặc theo ý thích cá nhân; chỉ đồ đạc, trang phục hoặc phong cách được tổ chức/thiết kế để trông bắt mắt, sang trọng hoặc khác thường theo ý muốn.

Organized or especially of attire designed to suit ones fancy or whim.

Ví dụ
Cô ấy đã mặc một chiếc váy cầu kỳ tại đám cưới thứ Bảy trước.She wore a fancied dress at the wedding last Saturday.
Anh ấy không chọn trang phục cầu kỳ cho bữa tiệc bình thường.He didn't choose a fancied outfit for the casual party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Chỉ tồn tại trong trí tưởng tượng; không có thật, chỉ là tưởng tượng hoặc hình dung trong đầu.

Chỉ tồn tại trong trí tưởng tượng; không có thật, chỉ là tưởng tượng hoặc hình dung trong đầu.

Existing only in the fancy “imagination” imaginary imagined.

Ví dụ
Cô ấy tưởng tượng một thế giới không có sự phân tâm từ mạng xã hội.She fancied a world without social media distractions and negativity.
Anh ấy không tưởng tượng một cuộc sống đầy áp lực xã hội liên tục.He did not fancied a life filled with constant social pressure.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

fancied (Verb)

/fˈænsid/
/fˈænsid/
AI

Nghĩa 01 · Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của động từ “fancy” (nghĩ rằng, tưởng tượng, thích ai/cái gì). Thường dùng để nói đã tưởng tượng, đã nghĩ, hoặc đã có cảm tình với ai/cái gì trong quá khứ.

Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của động từ “fancy” (nghĩ rằng, tưởng tượng, thích ai/cái gì). Thường dùng để nói đã tưởng tượng, đã nghĩ, hoặc đã có cảm tình với ai/cái gì trong quá khứ.

simple past and past participle of fancy.

Ví dụ
Năm ngoái, tôi đã thích tham dự sự kiện xã hội ở New York.Last year, I fancied attending the social event in New York.
Cô ấy không thích tham gia buổi tiệc từ thiện tháng trước.She didn't fancied joining the charity gala last month.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của fancied (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

fancy

V2

Quá khứ đơn

Past simple

fancied

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

fancied

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

fancies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

fancying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh