fancied
fancied (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Chỉ tồn tại trong trí tưởng tượng; không có thật, chỉ là tưởng tượng hoặc hình dung trong đầu.
Existing only in the fancy “imagination” imaginary imagined.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Có cảm tình, thích hoặc ưa chuộng một cách mơ hồ/không quá thực tế với điều gì đó; thích một người hoặc vật trong tưởng tượng hoặc vì cảm xúc cá nhân.
Having a fancy “inclination liking or love” for desired favourite.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
fancied (Verb)
Nghĩa 01
Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của động từ “fancy” (nghĩ rằng, tưởng tượng, thích ai/cái gì). Thường dùng để nói đã tưởng tượng, đã nghĩ, hoặc đã có cảm tình với ai/cái gì trong quá khứ.
simple past and past participle of fancy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của fancied (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | fancy |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | fancied |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | fancied |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | fancies |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | fancying |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
"Fancied" là hình thức quá khứ của động từ "fancy", có nghĩa là thích hoặc yêu thích điều gì đó. Trong tiếng Anh, từ này thường được dùng để diễn đạt ý niệm về sự hấp dẫn hoặc nhu cầu của cá nhân đối với một đối tượng nào đó. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, từ "fancy" được sử dụng tương tự, nhưng ở tiếng Anh Anh, nó còn mang nghĩa "sang trọng" trong một số ngữ cảnh. Phiên âm phát âm có thể khác nhau đôi chút giữa hai biến thể, nhưng ý nghĩa cơ bản của từ vẫn được giữ nguyên.