Bản dịch của từ Fan trong tiếng Việt

Fan

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fan (Noun)

fˈæn
ˈfæn
01

Một người hâm mộ nhiệt tình hoặc người ủng hộ ai đó hoặc điều gì đó.

An enthusiastic admirer or supporter of someone or something

Ví dụ
02

Một thiết bị để tạo ra dòng không khí

A device for creating a current of air

Ví dụ
03

Một người có sự thích thú mạnh mẽ đối với một môn thể thao hoặc giải trí cụ thể.

A person who has a strong liking for a particular sport or entertainment

Ví dụ

Fan (Verb)

fˈæn
ˈfæn
01

Quạt bằng bàn tay mở để tạo luồng không khí, như quạt bằng lông vũ hoặc bàn tay

To strike with an open hand to create airflow as with a feather or a hand

Ví dụ
02

Một thiết bị tạo ra dòng không khí

To move air in a circular motion or to move something with a fan

Ví dụ
03

Khơi dậy hoặc làm gia tăng một cảm xúc hay tình trạng

To promote or intensify a feeling or condition

Ví dụ