Bản dịch của từ Farsighted trong tiếng Việt

Farsighted

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Farsighted(Adjective)

fˈɑɹsˈaɪtɪd
fˈɑɹsaɪtɪd
01

Có khả năng nhìn rõ các vật ở xa; mắt có tầm nhìn xa, không bị mờ khi nhìn những thứ ở khoảng cách xa.

Having the ability to see distant objects clearly.

Ví dụ
02

Mô tả tình trạng thị lực khi nhìn xa rõ nhưng khi nhìn gần thì mờ; thường do mắt khó điều tiết để thấy rõ vật ở khoảng cách gần.

Describing a condition where vision is clear at long distances but blurry up close.

Ví dụ
03

Có tầm nhìn xa, biết suy tính trước; khôn ngoan, thận trọng trong việc lên kế hoạch hoặc đưa ra quyết định để tránh hậu quả về sau.

Having or showing foresight or prudence.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ