Bản dịch của từ Fast-tracking a program trong tiếng Việt

Fast-tracking a program

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fast-tracking a program(Noun)

fˈɑːsttrækɪŋ ˈɑː prˈəʊɡræm
ˈfæstˈtrækɪŋ ˈɑ ˈproʊˌɡræm
01

Một quá trình nhanh chóng hoặc được thúc đẩy

A process that is shortened or accelerated

一个过程被缩短或被加快

Ví dụ
02

Phương pháp thúc đẩy tiến trình của một việc gì đó nhanh hơn

A way to speed up the progress of something.

一种加快某件事情发展的方法。

Ví dụ
03

Hành động hoặc quá trình thúc đẩy một thứ gì đó nhanh hơn, đặc biệt là một chương trình hoặc dự án.

This is the act or process of speeding something up, especially a program or project.

加快某事,尤其是计划或项目的推进速度的行为或过程

Ví dụ