Anh - Việt

Bản dịch của từ Fast train trong tiếng Việt

fast train

Noun

fast train (Noun)

/fˈæst tɹˈeɪn/
/fˈæst tɹˈeɪn/
AI

Nghĩa 01 · Một chuyến tàu được thiết kế để di chuyển với tốc độ cao.

Một chuyến tàu được thiết kế để di chuyển với tốc độ cao.

A train designed to travel at high speeds.

Ví dụ
Tàu nhanh kết nối New York và Washington chỉ trong hai giờ.The fast train connects New York and Washington in just two hours.
Tàu nhanh không dừng lại ở các thị trấn nhỏ dọc theo tuyến đường.The fast train does not stop at small towns along the route.

Nghĩa 02 · Một dịch vụ tàu hoạt động theo lịch trình với ít điểm dừng hơn so với các chuyến tàu thông thường.

Một dịch vụ tàu hoạt động theo lịch trình với ít điểm dừng hơn so với các chuyến tàu thông thường.

A train service that operates on a schedule with fewer stops compared to regular trains.

Ví dụ
Tàu nhanh từ New York đến Boston tiết kiệm thời gian cho người đi làm.The fast train from New York to Boston saves time for commuters.
Tàu nhanh không dừng ở mỗi ga như tàu địa phương.The fast train does not stop at every station like local trains.

Nghĩa 03 · Một loại phương tiện đường sắt cung cấp hành trình nhanh hơn giữa các địa điểm.

Một loại phương tiện đường sắt cung cấp hành trình nhanh hơn giữa các địa điểm.

A type of rail vehicle that provides quicker transit between locations.

Ví dụ
Tàu nhanh từ New York đến Boston chỉ mất ba giờ.The fast train from New York to Boston takes only three hours.
Tàu nhanh không dừng ở mọi ga dọc theo tuyến đường.The fast train does not stop at every station along the route.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh